Graduate là một từ tiếng Anh liên quan đến lĩnh vực giáo dục. Có thể nói đây là thuật ngữ cơ bản được sử dụng nhiều trong ngôn ngữ Anh. Vậy cụ thể thì nên hiểu graduate là gì? Có những thuật ngữ nào có ý nghĩa tương tự với nó hay không? Hãy cùng ReviewAZ tìm hiểu trong bài nhé.
Nội dung bài viết[Hiển thị]
Graduate là một động từ dùng để miêu tả trạng thái kết thúc một khóa học đại học. Graduate dịch ra tiếng việt với nghĩa là tốt nghiệp. Những sinh viên đến thời điểm tốt nghiệp sẽ được gọi là graduates. Danh từ này dùng để chỉ những người đã tốt nghiệp đại học và theo đuổi thành công ở bằng cử nhân.
Song song với từ graduate trong tiếng anh còn chia ra nhiều nhánh từ khác nhau. Chẳng hạn như graduate - graduation,... Những cá nhân này sẽ được nhận một chứng chỉ hoặc một bằng cấp liên quan đến ngành học sau khi đã kết thúc quá trình học tập.
Có thể bạn quan tâm: Usable là gì? Một số cách hiểu về nghĩa của từ usable
Dịch theo ngôn ngữ Anh - Việt thì thuật ngữ này có nghĩa là giấy chứng nhận tốt nghiệp hoàn thành chương trình đào tạo ở đại học hoặc cao đẳng. Sau một thời gian tham gia khóa học nào đó, chứng chỉ Graduate Certificate là minh chứng cho những tích lũy và kiến thức mà bạn có được. Ngoài ra trong quá trình học, sinh viên sẽ có cơ hội được thực tập trong chương trình học liên quan đến nghề đó.
Thời gian để hoàn thành khóa học và nhận được chứng chỉ tùy vào đặc trưng của mỗi ngành học. Có thể mất khoảng 16 đến 18 tuần hoặc mất khoảng 1 năm để học. Điểm đặc biệt là đối tượng học sẽ được cho phép thực tập để tiết kiệm được thời gian và công sức cũng như chi phí học tập. Đối tượng theo học bao gồm người có bằng cử nhân muốn học thêm. Hoặc người có nguyện vọng nâng cao kiến thức chuyên môn trong thời gian ngắn để thăng tiến trong công việc.
Có thể bạn quan tâm: Trưởng phòng tiếng anh là gì? Các chức danh trưởng phòng trong tiếng anh là gì?
Thuật ngữ Graduate Diploma bắt nguồn từ graduate. Nó nằm trong chương trình học cao hơn hệ Master và sinh viên không cần làm luận văn tốt nghiệp khi theo học. Tuy nhiên hiện nay những người lựa chọn hình thức học này ngày một ít. Nếu bạn theo đuổi thì sau khi hoàn thành Graduate Diploma sẽ được nhận những bằng cấp tiếng anh có liên quan. Chẳng hạn như Graduate Certificate (Bằng chứng chỉ sau Đại học); Master degree (Bằng Thạc sĩ); Honour degree (Bằng Danh dự); Doctorate (Bằng Tiến sĩ).
Bằng Graduate Diploma được phân biệt bằng cách cung cấp một mức độ chuyên môn hóa cao hơn. Nó sẽ cập nhật thông tin và kiến thức cụ thể cho một chuyên ngành và lĩnh vực nhất định. Chẳng hạn như nếu bạn học về Marketing thì bạn chỉ học những môn liên quan đến lĩnh vực đó thôi. Chương trình học này có thể kéo dài khoảng hơn 1 năm hoặc dài hơn tùy vào mục đích đăng ký ban đầu.
Undergraduate cũng là một từ tiếng anh thuộc lĩnh vực giáo dục. Nó được định nghĩa trong từ điển Cambridge như sau: a student who is studying for their first degree at a college or university. Nói một cách dễ hiểu hơn thì thuật ngữ này chỉ sinh viên chưa tốt nghiệp, là sinh viên lớp cuối hoặc sinh viên năm cuối.
Từ undergraduate xuất phát từ từ ngữ graduate được thêm tiền tố under phía trước. Để có thể hiểu đúng hơn về thuật ngữ này bạn đọc cần phân biệt nó với những từ khác trong lĩnh vực giáo dục.
Như vậy, tất cả những thông tin trên đã giải đáp cho định nghĩa graduate là gì. Hy vọng rằng bạn đọc có thể hiểu thêm được nhiều kiến thức sâu rộng. Để biết thêm nhiều bài viết bổ ích hãy theo dõi website của chúng tôi nhé.
Có thể bạn quan tâm: Tỉnh tiếng Anh là gì? Cách dùng từ tỉnh trong tiếng Anh
Vận chuyển hàng hóa là một trong những mắt xích quan trọng trong ngành dịch vụ hiện nay. Trong quá trình vận chuyển sẽ cần...
Trong một số bài đăng trên các trang mạng xã hội hoặc các comment bên dưới bạn thường thấy sử dụng từ RIP. Tuy nhiên...
Với nhu cầu làm đẹp ngày càng lớn của con người hiện nay thì nhiều phương pháp làm đẹp đã ra đời nhằm đáp ứng...
Nộp thuế chính là quyền và nghĩa vụ của mọi công dân. Việc nộp thuế góp phần đảm bảo cho ngân sách Nhà nước phục...
Hiện nay ở nước ta, gửi tiết kiệm ngân hàng là một hình thức thức bảo quản tài sản được nhiều người lựa chọn. Vậy...
Đối với những ai đã và đang hoạt động trong ngành kinh tế thì FTA có lẽ là thuật ngữ không quá xa lạ nữa....